Statistic
Total hits: 945194
Support Online
Hỗ trợ trực tuyến
Advertisement
  • Xây Dựng
  • Báo giá dịch thuật & xây dựng (Keywords: dich thuat)
  • Dịch Thuật Công Chứng Giao Nhận Tận Nơi - Mr.Luân 091 9797 191
  • Dịch vụ cho thuê xe du lịch các loại, Mr.QUỐC - 091 820 9936
  • dịch thuật công chứng - google - dịch thuật - chúc mừng năm mới giáp ngọ
  • 3d max - thiết kế nội ngoại thất 090 2007 418 - Mrs. Thao
THUẬT NGỮ THÔNG DỤNG TRONG NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ
achromatic - a. không màu, vô sắc
algorithm - n. thuật toán
aperture khẩu độ, khe hở
arbitrary lattice vibration dao động mạng lưới bất kỳ
aspherical - a. không phải hình cầu/ phi cầu
autofocus - n. tự động lấy nét
backlight - n. đèn nền
backlit - a. chiếu sáng nền
breakdown voltage điện thế phóng điện
burst shooting  chế độ chụp liên tiếp nhiều ảnh
camcorder máy quay video
capacitance điện dung
carrier - n hạt từ
cartridge - n. ống lót, lõi
charge - n. sự nạp điện, điện tích
charge carrier - n. vật mang điện tích
CIS (contact image sensor) cảm biến hình ảnh tiếp xúc
compact - a. nhỏ, gọn
compartment ngăn
comprehensive - a. toàn diện 
concave - a. lõm
condenser - n. thiết bị ngưng tụ
configure - v. cấu hình
connector - n giác nối
console - n. bảng điều khiển
constant - n. hằng số
constituent phần tử
convection - n. sự đối lưu
converge - v. hội tụ
convex - a. lồi
cyan - n. màu lục lam
delamination  sự bóc tách, 
detector máy dò
die bonder - n hàn đế
diode đi-ốt, đèn lưỡng cực
DPI (dots per inch) đơn vị đo độ phân giải
driver - n. bộ điều khiển
electric charge điện tích
electrical conductive sheet tấm dẫn điện
electrophotographic printer máy in quang điện
embed - v. ráp, gắn
encapsulate - v. gói gọn
eyepiece thị kính
flatbed scanner máy scan dạng phẳng
flawed - a. bị lỗi
flip over lật
focal length tiêu cự
focus tiêu điểm
frequency response độ nhạy tần số
full-color picture hình ảnh màu
gradation - n. sự chia độ
gyro - n. con quay
halo quầng sáng
heat-dissipating fan - n. quạt tản nhiệt
homogenous - a. đồng nhất
hue - n. sắc độ
image plane mặt phẳng ảnh
incorporate - v. sát nhập, kết hợp
indicator dụng cụ đo, đồng hồ chỉ…
ink jet printer máy in phun
IS (Image Stabilizer) bộ ổn định hình ảnh
jack - n. ổ cắm (trên thiết bị điện tử)
LED (light emitting diode) đi-ốt phát quang
lens  thấu kính
lens-shift - n. điều chỉnh ống kính
linear - a. tuyến tính
linear light - n. ánh sáng tuyến tính
liquid crystal display
(LCD)
tinh thể lỏng
lithography in thạch bản
magenta - n. đỏ tươi
magnet nam châm
magnetic field từ trường
magnetic resonance - n. cộng hưởng từ
magnetometer - n. từ kế
magnitude 1. cường độ
2. độ sáng biểu kiến
manipulate thao tác
MFP multi-function printer
moire pattern vân moire
noise - n. tín hiệu gây nhiễu
objective lens thấu kính
oblique - a. xiên, chiếu
ophthalmic - a. (thuộc) mắt
optical coherence tomography chụp cắt lớp võng mạc
parameter - n. thông số
performance - n. công năng, hiệu suất
perspective - n. phối cảnh
phonon phonon
photoconductive - a. quang dẫn
photoconductor - n. chất quang dẫn
photodetector bộ phát điện quang học
photometer quang kế
photosensitive - a. càm quang, nhạy cảm
piezoelectric - a. áp điện
pixel  ảnh điểm
platform - n. bàn máy, bệ
polarization - n. sự phân cực
polygon - n. đa giác
press - n. máy in, máy ép
prime-focus tiêu điểm chính
project - v. chiếu
proof bản dập trước
proprietary optics technology công nghệ quang học độc quyền
protocol - n. giao thức
pulsate - v. dao động
radial velocity vận tốc hướng tâm
radiation bức xạ, phóng xạ
radio sóng vô tuyến
raised character ký tự  nổi
range tầm truyền sóng
relative - n. tỉ đối
resistance - n. điện trở
resistivity - n. điện trở riêng
resolving power công suất phân giải
resonance - n. cộng hưởng
retinal - a. thuộc võng mạc
retrieval equipment thiết bị truy tìm
reverse bias  phân cực ngược
saturation - n. độ bão hòa
sensor - n. cảm biến, bộ đọc
shutter speed  tốc độ màn trập
single-lens reflex camera máy ảnh thấu kính đơn phản chiếu
skin  hiệu ứng bề mặt
spectrograph máy quang phổ
spectrum
spherical aberration quang sai hình cầu
still image  hình ảnh tĩnh
subatomic- a. hạ nguyên tử
superimpose chồng lên
susceptibility - n. độ nhạy cảm
tandem - n. cặp mạng tiếp đôi
telephoto ảnh chụp từ xa
tomography chụp cắt lớp
toner  mực dạng bột dùng trong máy in
transistor linh kiện điện trở
đèn bán dẫn
virulence sự độc hại
viscous - a. sệt
visualization  sự hiển thị
wide-angle lens thấu kính trường rộng
wispy - a. mỏng




Keywords: dich thuat