Statistic
Total hits: 936759
Support Online
Hỗ trợ trực tuyến
Advertisement
  • Xây Dựng
  • Báo giá dịch thuật & xây dựng (Keywords: dich thuat)
  • Dịch Thuật Công Chứng Giao Nhận Tận Nơi - Mr.Luân 091 9797 191
  • Dịch vụ cho thuê xe du lịch các loại, Mr.QUỐC - 091 820 9936
  • dịch thuật công chứng - google - dịch thuật - chúc mừng năm mới giáp ngọ
  • 3d max - thiết kế nội ngoại thất 090 2007 418 - Mrs. Thao
15 THUẬT NGỮ BẠN CẦN BIẾT VỀ ĐÁ QUÝ (có hình ảnh minh họa)
Chắc hẳn bạn đã ít nhiều biết đến những từ như carat, cut, clarity, color,... là những thuật ngữ thường được đề cập đến trong ngành kim hoàn. 15 thuật ngữ sau đây có thể giúp bạn biết nhiều, học nhiều hơn nữa về thế giới của những viên đá lung linh màu sắc mà tạo hóa ban tặng cho con người......

1. CZ: cubic zirconia

Một loại đá tổng hợp có màu trắng và ánh kim giống kim cương tự nhiên

2. brilliant cut: kiểu cắt hình tròn, có 57 hoặc 58 mặt (thường thấy ở kim cương trắng)

                                                            
                                               Ảnh 1:  viên kim cương trắng có kiểu cắt brilliant


3. carat: đơn vị đo chuẩn dành cho kim cương và các loại đá quý, ký hiệu là ct

1 carat = 200 milligram

4. emerald cut: kiểu cắt giác tầng, hình chữ nhật.

Đây cũng là kiểu cắt thường áp dụng để cắt ngọc lục bảo (emerald), nên kiểu cắt này cũng có tên gọi là emerald.


                              
                             Ảnh 2: viên lục bảo (emerald) 1.35 ct có kiểu cắt emerald

5. enamel: men

Một chất liệu trong ngành kim hoàn được làm từ thủy tinh dạng bột nung chảy. Loại men này được tráng vào các món trang sức để đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ của những món nữ trang có thiết kế độc đáo và lạ mắt.

6. fancy: thuật ngữ này thường dùng để chỉ những viên kim cương, đá quý có màu sắc và hình dáng khác thường hoặc không thuộc những  kiểu truyền thống

                                      
                              Ảnh 3: viên kim cương 0.85ct "fancy blue" với kiểu cắt round brilliant


7. GP: (gold plated): mạ vàng

8. lab-created: được sản xuất trong phòng thí nghiệm

Thuật ngữ này để các loại đá quý được làm từ phòng thí nghiệm, có thành phần hóa học và cấu trúc tinh thể gần như tương đương với viên đá thiên nhiên cùng chủng loại.


9. marquise cut: kiểu cắt hình hạt dưa (đôi khi còn được gọi là kiểu cắt navette)

10. oval cut: kiểu cắt hình oval (thường thấy ở các loại đá quý)


                                             
                                           Ảnh 4: viên amethyst (thạch anh) với kiểu cắt oval


11. pear cut: vết cắt hình quả lê


                                                               
                                                        Ảnh 5: viên emerald có kiểu cắt hình quả lê (pear cut)


12. rose gold: vàng màu hồng

Vàng được pha với một số chất khác như đồng, bạc theo những tỉ lệ khác nhau để cho ra màu hồng

13. saturation: độ bão hòa

(chỉ sắc đậm, nhạt của một viên đá quý)

14. synthetic: tổng hợp

Thuật ngữ này để chỉ các loại đá quý được do con người sản xuất bằng nhiều cách khác nhau, chứ không được khai thác từ thiên nhiên, đôi khi được viết tắtlà synth.


                                      
                                    Ảnh 6: viên topaz tổng hợp với kiểu cắt hình trái tim


15. treated/ enhanced: đã qua xử lý

Thuật ngữ này để chỉ các loại đá quý tự nhiên đã được xử lý bằng nhiều thủ thuật như dùng nhiệt, chiếu tia phóng xạ,….để tăng vẻ đẹp, độ tán sắc.



Theresa T.


_____________
Bản quyền của ảnh 4 và ảnh 5 thuộc về Dorling Kindersley Limited và chỉ dùng cho mục đích tham khảo và học thuật. Do đó , tdichthuat.com.vn không chịu trách nhiệm về bất cứ sự vi phạm bản quyền, tranh chấp, kiện tụng nào khi các hình ảnh này được sử dụng cho mục đích thương mại bởi bên thứ ba.

Dorling Kindersley Limited is the legal holder of the copyrights for image 4 and image 5 herein inserted, and these images are used for reference or academic purposes only. Thus, tdichthuat.com.vn is not liable for any copyright violations, disputes, or litigations when these two images are in commercial use by any third party.





Keywords: dich thuat