Statistic
Total hits: 929172
Support Online
Hỗ trợ trực tuyến
Advertisement
  • Xây Dựng
  • Báo giá dịch thuật & xây dựng (Keywords: dich thuat)
  • Dịch Thuật Công Chứng Giao Nhận Tận Nơi - Mr.Luân 091 9797 191
  • Dịch vụ cho thuê xe du lịch các loại, Mr.QUỐC - 091 820 9936
  • dịch thuật công chứng - google - dịch thuật - chúc mừng năm mới giáp ngọ
  • 3d max - thiết kế nội ngoại thất 090 2007 418 - Mrs. Thao
Technical terms for your reference
* Please click on the title to see the full list of technical terms * Please use Ctrl+F to search words more quickly. Keywords: dich thuat
<
a bank run (n)
Hiện tượng rút tiền ồ ạt khỏi ngân hàng
abutment (n)
Trụ chống đỡ
addendum (số nhiều: addendums
hoặc addendas) (n)
Phụ lục
advisory board (n)
Ủy ban tham vấn
against Chống
air cargo agent (n)
Đại lý không vận
airway bill (n)
Không vận đơn
alimony (n)
Tiền cấp dưỡng
allocate assets (v)
Phân bổ nguồn vốn
allocate cost(s) to products (v)
Xác định chi phí sản xuất sản phẩm
anticipate loss(es) (v)
Dự trù khoản thua lỗ
arbitrator (n)
Trọng tài, thẩm phán (luật)
as-built drawing(s) (n)
Bản vẽ hoàn công
bad loan (n)
Khoản nợ khó đòi
bail out (v)
Giải cứu ngân hàng, doanh nghiệp
trên đà phá sản
bank deposit (n)
Tiền gửi ngân hàng
base rate/ prime rate (n)
Lãi suất cơ sở
bear market (n)
Thị trường xuống giá
beneficiary (n)
Bên thụ hưởng (trong hợp đồng bảo hiểm)
bid award notification (n)
Thông báo kết quả đấu thầu
bill of exchange (n)
Phiếu hối đoái/ Hối phiếu
bill of lading (n)
Hóa đơn vận chuyển/ Vận đơn
bill of right (n)
Đạo luật nhân quyền
blue chips (n)
Cổ phiếu công nghiệp
bonded warehouse (n)
Kho ngoại quan
borehole (n)
Lỗ khoan
breach of contract (n)
Sự vi phạm hợp đồng
bulk purchase (n)
Mua hàng theo lô
bull market (n)
Thị trường lên giá
business cycle (n)
Chu kỳ kinh tế
business roundtable (n)
Hội nghị bàn tròn kinh doanh
capitalization (n)
Huy động vốn
census bureau (n)
Phòng kiểm kê dân số
central bank (n)
Ngân hàng trung ương
certificate of deposit (n)
Chứng chỉ tiền gửi
certificate of origin (n)
Chứng nhận nguồn gốc sản phẩm
certificate of substantial completion (n)
Chứng chỉ hoàn thành cơ bản công trình
change order (n)
Đơn đề nghị điều chỉnh thiết kế
civil lawsuit (n)
Tố tụng dân sự (luật)
claimant (n)
Người đứng đơn, đương đơn (luật)
collateral (n)
Tài sản thế chấp
combined sewer overflow (n)
Hệ thống xả tràn
combined transport document (n)
Chứng từ vận chuyển phối hợp
comply with (the laws...) (v)
Tuân thủ (luật lệ…)
concrete cylinder (n)
Mẫu nén bê tông
concrete spacer (n)
Con kê/cục kê bê tông
confidential (a)
Bảo mật
conglomerate (n)
Tập đoàn đa ngành
Congressional election (n)
Bầu cử Quốc hội
consignee (n)
Người nhận hàng
corporate customer (n)
Khách hàng doanh nghiệp
correction (n)
Cải huấn (luật)
cost of sales/ cost of goods sold (n)
Giá vốn hàng bán
court cost (n)
Án phí
court of appeal (n)
Tòa phúc thẩm (luật)
court room (n)
Phòng xử án (luật)
creditor (n)
Chủ nợ
currency market (n)
Thị trường tiền tệ
damage, loss in transit (n)
Mất mát, hư hại trong quá trình vận chuyển
debtor (n)
Con nợ
deduct cost(s) (v)
Giảm trừ chi phí
defects and liability period (n)
Thời kỳ bảo hành công trình
deficit (n)
Thâm hụt
depreciate fixed assets (v)
Khấu hao tài sản cố định
dewpoint (n)
Điểm sương
diesel-powered (a)
(máy) Chạy bằng dầu diesel
dispute review expert (n)
chuyên gia hòa giải
divestiture (n)
Việc bán công ty con
document of title (n)
Chứng từ chứng nhận sở hữu
domestic violence (n)
Bạo hành gia đình (luật)
dragline excavator (n)
Máy xúc có dây kéo dài
drip irrigation (n)
Hệ thống tưới nhỏ giọt
dumping (n)
Sự bán phá giá sản phẩm ra
thị trường nước ngoài
earnings per share (n)
Thu nhập bình quân 1 cổ phiếu
employment contract (n)
Hợp đồng lao động
end of ballot (n)
Kết thúc bầu cử
entry-level designer (n)
Nhà thiết kế (nội thất…) mới vào nghề
erect fence(s) (v)
Dựng hàng rào thi công
ex works (n)
Giá ngoài nơi sản xuất (bao gồm giá hàng hóa + bao bì)
excise tax (n)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
execute (a contract) (v)
Thực hiện (hợp đồng)
expulsion (n)
Sự trục xuất (luật)
extradite (v)
Dẫn độ (luật)
face shovel (n)
Gàu xúc thuận
face value/ nominal value/
par value (n)
Mệnh giá
finishes (n)
Vật liệu hoàn thiện bề mặt
floor coverings (n)
Lớp phủ mặt sàn (nhà)
force majeure (n)
Trường hợp bất khả kháng
foreclosure (n)
Sự tịch thu tài sản thế chấp
freight forwarder/ forwarding agent (n)
Công ty vận chuyển
genocide (n)
Sự diệt chủng
government bond (n)
Trái phiếu chính phủ
grant a loan (v)
Cho phép vay
grey market (n)
Chợ đen
handling fee/ handling charges (n)
Phí vận chuyển
hearing (n)
Phiên tòa sơ vấn, điều trần (luật)
hedge fund (n)
Quỹ phòng chống rủi ro
high-visibility vest (n)
Áo phản quang
hire purchase (n)
Mua bán trả góp
house arrest (n)
Quản thúc tại gia (luật)
in favor of (phr)
Thuận
incoterms (n)
Điều khoản Ngoại thương quốc tế
incumbent (a)
Đương nhiệm
infiltration/ exfiltration test (n)
Thí nghiệm thử thấm
intermediary (n)
Bên trung gian
in-the-money (a)
Có lời
invasion of privacy (n)
Sự xâm phạm quyền riêng tư
irrevocable document credit (n)
Tín dụng thư không thể hủy ngang
junk bond (n)
Trái phiếu rủi ro cao
kick-off (n)
khởi công công trình
land ownership (n)
Quyền sở hữu đất
landscaping (n)
Sự phối cảnh
legislative assembly (n)
Hội đồng lập pháp
letter of credit/ documentary credit (n)
Tín dụng thư
letter of intent (n)
Thỏa ước hợp đồng
light fixture (n)
Việc lắp đặt đèn cố định
liquidated damages (n)
Khoảng bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng
liquidity (n)
Tính thanh khoản
listed company (n)
Công ty có cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán
loophole (n)
Sơ hở pháp luật (luật)
loot (v)
Hôi của
mandatory (a)
Bắt buộc (luật)
market penetration (n)
Sự xâm nhập thị trường
material safety data sheet (MSDS) (n)
Bảng hướng dẫn sử dụng vật liệu công trường
material stockpile (n)
Dự trữ vật liệu
matter in dispute (n)
Vấn đề tranh chấp
maturity date (n)
Ngày (hợp đồng bảo hiểm, trái phiếu) đáo hạn
member of the Legislature (n)
Ủy viên lập pháp
memorandum of association (n)
Điều lệ thành lập công ty
merger (n)
Sự sát nhập 2 công ty
method statement (n)
Biện pháp thi công
mission statement (n)
Câu tuyên bố sứ mệnh công ty
mobilization/ mobilisation (n)
Sự huy động nhân lực, vật lực trong xây dựng
money order (n)
Phiếu chuyển tiền
municipal building (n)
Trụ sở thành phố
mutual fund (n)
Quỹ đầu tư chứng khoán
naturalization (n)
Sự nhập tịch (luật)
net profit/ bottom line (n)
Lợi nhuận ròng
observation well (n)
Giếng quan trắc
order of detention (n)
Lệnh câu lưu (luật)
outlet (n)
Cửa xả (cấp thoát nước)
out-of-the-money (a)
Không có lời
parcel (n)
Lô đất
pending litigation (n)
Tranh chấp chưa xử
per capita (phr)
Tính theo đầu người
performance bond (n)
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
personal customer (n)
Khách hàng cá thể
phone-hacking (n)
Nghe lén điện thoại
port of destination (n)
Cảng đến
port of loading (n)
Cảng đi
portfolio (n)
Tập hợp hình ảnh, bản vẽ mẫu (nộp kèm đơn xin việc)
post paid (a)
Miễn phí bưu điện
post-dated check (n)
Chi phiếu trả chậm
premium (n)
Phí bảo hiểm
premium (n)
Vật phẩm khuyến mãi (trong marketing)
prequalification (n)
Sơ tuyển
press release (n)
Thông cáo báo chí
pro forma invoice (n)
Hóa đơn sơ khởi
proceeding (n)
Vụ kiện, tố tụng (luật)
project closeout (n)
Việc hoàn thành dự án
project leader (n)
Trưởng dự án
protectionism (n)
Chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch
public officer/ public servant (n)
Công chức
purpose-built (a)
Chuyên dụng
raise aquatic products (v)
Nuôi trồng thủy sản
raw material(s) (n)
Nguyên liệu thô
real estate appraiser Chuyên viên định giá bất động sản
reclaim land (v)
Thu hồi đất
reimbursable expense (n)
Chi phí hoàn lại
renderer (n)
Nhân viên đồ họa 3D
requisite (a)
Cần thiết, tất yếu
restitution (n)
Tiền bồi thường
restructure (v)
Tái thiết
risk-averse (a)
Không chấp nhận rủi ro
runoff water (n)
Nước mặt (cấp thoát nước)
sanction (n)
Lệnh cấm vận
shipper (n)
Người gửi hàng
shop drawing(s) (n)
Bản vẽ thiết kế thi công
site audit (n)
Kiểm tra công trường
sketch (n)
Bản sơ họa
slate mailer (n)
Gửi thư theo danh sách
sludge (n)
Bùn (từ nước thải)
sole proprietor (n)
Chủ sở hữu riêng (một công ty)
status quo (n)
Hiện trạng
statute (n)
Quy chế (luật)
stock take (n)
Việc kiểm tra hàng hóa
submittals (n)
Các mục trình nộp (hồ sơ, bản vẽ, vật liệu,…)
substitute (a)
Dự bị
syndicate (n)
Nghiệp đoàn
tax haven (n)
Quốc gia ẩn thuế
tax invasion (n)
Tội trốn thuế
tax statement (n)
Bản khai thuế
technical specifications (spec.) (n)
Tiêu chí kỹ thuật
tenancy (n)
Thời hạn thuê nhà/đất
termination of contract (n)
Thanh lý hợp đồng
third-party insurance (n)
Bảo hiểm cho bên thứ ba
timber pile(s) (n)
Cừ tràm
time of recall (n)
Thời gian triệu hồi (luật)
to whom it may concern (phr)
Kính gửi giới chức có thẩm quyền
toolbox meting (n)
Họp an toàn lao động tại công trường
topsoil (n)
Tầng đất trên mặt
treasury bill (n)
Tín phiếu kho bạc
trespass (v)
Xâm nhập trái phép
trial court (n)
Tòa sơ thẩm (luật)
undercover police (n)
Cảnh sát giả trang
underground utility (n)
công trình ngầm
underwrite securities (v)
Bảo lãnh phát hành chứng khoán



Keywords: dich thuat&